Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 克敌制胜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克敌制胜:
Nghĩa của 克敌制胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèdízhìshēng] khắc địch chế thắng; đánh bại địch giành chiến thắng。打败敌人, 取得胜利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 克敌制胜 Tìm thêm nội dung cho: 克敌制胜
