Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 據 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 據, chiết tự chữ CỚ, CỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 據:
據
Biến thể giản thể: 据;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3
1. [憑據] bằng cứ 2. [本據] bổn cứ 3. [盤據] bàn cứ 4. [筆據] bút cứ 5. [據有] cứ hữu 6. [據理] cứ lí 7. [據實] cứ thật 8. [割據] cát cứ 9. [根據] căn cứ 10. [證據] chứng cứ 11. [占據] chiếm cứ 12. [借據] tá cứ;
據 cứ
◇Thi Kinh 詩經: Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ 亦有兄弟, 不可以據 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.
(Động) Chiếm hữu, chiếm lấy.
◎Như: cứ vi kỉ hữu 據為己有 chiếm làm của mình, thiết cứ 竊據 chiếm cứ một phương.
◇Sử Kí 史記: Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại 先據北山上者勝, 後至者敗 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.
(Động) Theo, y theo.
◎Như: cứ lí lực tranh 據理力爭 theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, cứ thuyết như thử 據說如此 theo người ta nói như thế.
(Động) Dẫn chứng, viện dẫn.
◎Như: dẫn kinh cứ điển 引經據典 viện dẫn kinh điển.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ 子玄善持論, 辯據明銳 (Lưu Tử Huyền truyện 劉子玄傳) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.
(Danh) Bằng chứng, chứng cớ.
◎Như: xác cứ 確據 bằng cớ chắc chắn, vô bằng vô cứ 無憑無據 không có bằng chứng gì cả.
(Danh) Họ Cứ.
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (vhn)
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (btcn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3
1. [憑據] bằng cứ 2. [本據] bổn cứ 3. [盤據] bàn cứ 4. [筆據] bút cứ 5. [據有] cứ hữu 6. [據理] cứ lí 7. [據實] cứ thật 8. [割據] cát cứ 9. [根據] căn cứ 10. [證據] chứng cứ 11. [占據] chiếm cứ 12. [借據] tá cứ;
據 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 據
(Động) Nương tựa, dựa vào.◇Thi Kinh 詩經: Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ 亦有兄弟, 不可以據 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.
(Động) Chiếm hữu, chiếm lấy.
◎Như: cứ vi kỉ hữu 據為己有 chiếm làm của mình, thiết cứ 竊據 chiếm cứ một phương.
◇Sử Kí 史記: Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại 先據北山上者勝, 後至者敗 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.
(Động) Theo, y theo.
◎Như: cứ lí lực tranh 據理力爭 theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, cứ thuyết như thử 據說如此 theo người ta nói như thế.
(Động) Dẫn chứng, viện dẫn.
◎Như: dẫn kinh cứ điển 引經據典 viện dẫn kinh điển.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ 子玄善持論, 辯據明銳 (Lưu Tử Huyền truyện 劉子玄傳) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.
(Danh) Bằng chứng, chứng cớ.
◎Như: xác cứ 確據 bằng cớ chắc chắn, vô bằng vô cứ 無憑無據 không có bằng chứng gì cả.
(Danh) Họ Cứ.
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (vhn)
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (btcn)
Chữ gần giống với 據:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 據
据,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據
| cớ | 據: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 據 Tìm thêm nội dung cho: 據
