Chữ 據 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 據, chiết tự chữ CỚ, CỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 據:

據 cứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 據

Chiết tự chữ cớ, cứ bao gồm chữ 手 豦 hoặc 扌 豦 hoặc 才 豦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 據 cấu thành từ 2 chữ: 手, 豦
  • thủ
  • 2. 據 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 豦
  • thủ
  • 3. 據 cấu thành từ 2 chữ: 才, 豦
  • tài
  • cứ [cứ]

    U+64DA, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi3
    1. [憑據] bằng cứ 2. [本據] bổn cứ 3. [盤據] bàn cứ 4. [筆據] bút cứ 5. [據有] cứ hữu 6. [據理] cứ lí 7. [據實] cứ thật 8. [割據] cát cứ 9. [根據] căn cứ 10. [證據] chứng cứ 11. [占據] chiếm cứ 12. [借據] tá cứ;

    cứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 據

    (Động) Nương tựa, dựa vào.
    ◇Thi Kinh
    : Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ , (Bội phong , Bách chu ) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.

    (Động)
    Chiếm hữu, chiếm lấy.
    ◎Như: cứ vi kỉ hữu chiếm làm của mình, thiết cứ chiếm cứ một phương.
    ◇Sử Kí : Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.

    (Động)
    Theo, y theo.
    ◎Như: cứ lí lực tranh theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, cứ thuyết như thử theo người ta nói như thế.

    (Động)
    Dẫn chứng, viện dẫn.
    ◎Như: dẫn kinh cứ điển viện dẫn kinh điển.
    ◇Tân Đường Thư : Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ , (Lưu Tử Huyền truyện ) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.

    (Danh)
    Bằng chứng, chứng cớ.
    ◎Như: xác cứ bằng cớ chắc chắn, vô bằng vô cứ không có bằng chứng gì cả.

    (Danh)
    Họ Cứ.

    cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (vhn)
    cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (btcn)

    Chữ gần giống với 據:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 據

    ,

    Chữ gần giống 據

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 據 Tự hình chữ 據 Tự hình chữ 據 Tự hình chữ 據

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

    cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
    cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
    據 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 據 Tìm thêm nội dung cho: 據