Từ: đúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đúc

Nghĩa đúc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại: đúc chuông đúc tượng giống như đúc. 2. Pha lẫn và nấu cô lại: đúc hai nước thuốc làm một. 3. Chọn lọc và kết hợp để tạo thành khối tinh túy nhất: đúc lại thành lí luận."]

Dịch đúc sang tiếng Trung hiện đại:

《把流体向模子内灌注。》đúc kim loại.
浇铸。
đúc chữ chì.
浇铅字。
bản chữ đúc.
浇版。
浇灌 《把流体向模子内灌注。》
đúc bê-tông.
浇灌混凝土。 熔铸 《熔化并铸造。》
đúc gang.
熔铸生铁。
铸; 铸造 《把金属加热熔化后倒入砂型或模子里, 冷却后凝固成为器物。》
铸工 《铸造器物的工作。通称翻砂。》
đúc linh kiện máy móc
铸造机器零件。
phân xưởng đúc.
铸造车间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúc

đúc𡓞:rèn đúc
đúc:đông đúc; đúc kết
đúc𢱝:rèn đúc
đúc𤒘:rèn đúc
đúc𥽪:bánh đúc
đúc:đúc khuôn; rèn đúc
đúc𨯹:đúc khuôn; rèn đúc
đúc𩟵:rèn đúc
đúc𬴓:(xương)
đúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đúc Tìm thêm nội dung cho: đúc