Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đúc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại: đúc chuông đúc tượng giống như đúc. 2. Pha lẫn và nấu cô lại: đúc hai nước thuốc làm một. 3. Chọn lọc và kết hợp để tạo thành khối tinh túy nhất: đúc lại thành lí luận."]Dịch đúc sang tiếng Trung hiện đại:
浇 《把流体向模子内灌注。》đúc kim loại.浇铸。
đúc chữ chì.
浇铅字。
bản chữ đúc.
浇版。
浇灌 《把流体向模子内灌注。》
đúc bê-tông.
浇灌混凝土。 熔铸 《熔化并铸造。》
đúc gang.
熔铸生铁。
铸; 铸造 《把金属加热熔化后倒入砂型或模子里, 冷却后凝固成为器物。》
铸工 《铸造器物的工作。通称翻砂。》
đúc linh kiện máy móc
铸造机器零件。
phân xưởng đúc.
铸造车间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúc
| đúc | 𡓞: | rèn đúc |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
| đúc | 𢱝: | rèn đúc |
| đúc | 𤒘: | rèn đúc |
| đúc | 𥽪: | bánh đúc |
| đúc | 鐲: | đúc khuôn; rèn đúc |
| đúc | 𨯹: | đúc khuôn; rèn đúc |
| đúc | 𩟵: | rèn đúc |
| đúc | 𬴓: | (xương) |

Tìm hình ảnh cho: đúc Tìm thêm nội dung cho: đúc
