Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐲, chiết tự chữ CHẠC, TRẠC, TRỌC, ĐÚC, ĐỌC, ĐỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐲:
鐲
Biến thể giản thể: 镯;
Pinyin: zhuo2, shu3;
Việt bính: zuk6;
鐲 trạc
(Danh) Vòng đeo tay (trang sức). Tục gọi là trạc tử 鐲子.
◎Như: ngọc trạc 玉鐲 vòng ngọc.
đục, như "dùi đục, đục đẽo, đục khoét" (vhn)
đọc, như "cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá)" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)
chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
đúc, như "đúc khuôn; rèn đúc" (gdhn)
Pinyin: zhuo2, shu3;
Việt bính: zuk6;
鐲 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鐲
(Danh) Cái chiêng, ngày xưa dùng để điều khiển đội ngũ khi hành quân.(Danh) Vòng đeo tay (trang sức). Tục gọi là trạc tử 鐲子.
◎Như: ngọc trạc 玉鐲 vòng ngọc.
đục, như "dùi đục, đục đẽo, đục khoét" (vhn)
đọc, như "cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá)" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)
chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
đúc, như "đúc khuôn; rèn đúc" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐲:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐲
镯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐲
| chạc | 鐲: | ngọc chạc (lắc đeo tay) |
| trọc | 鐲: | cạo trọc |
| đúc | 鐲: | đúc khuôn; rèn đúc |
| đọc | 鐲: | cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá) |
| đục | 鐲: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |

Tìm hình ảnh cho: 鐲 Tìm thêm nội dung cho: 鐲
