Chữ 鐲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐲, chiết tự chữ CHẠC, TRẠC, TRỌC, ĐÚC, ĐỌC, ĐỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐲:

鐲 trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐲

Chiết tự chữ chạc, trạc, trọc, đúc, đọc, đục bao gồm chữ 金 蜀 hoặc 釒 蜀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐲 cấu thành từ 2 chữ: 金, 蜀
  • ghim, găm, kim
  • thục, xọc
  • 2. 鐲 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 蜀
  • kim, thực
  • thục, xọc
  • trạc [trạc]

    U+9432, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuo2, shu3;
    Việt bính: zuk6;

    trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐲

    (Danh) Cái chiêng, ngày xưa dùng để điều khiển đội ngũ khi hành quân.

    (Danh)
    Vòng đeo tay (trang sức). Tục gọi là trạc tử
    .
    ◎Như: ngọc trạc vòng ngọc.

    đục, như "dùi đục, đục đẽo, đục khoét" (vhn)
    đọc, như "cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá)" (btcn)
    trọc, như "cạo trọc" (btcn)
    chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
    đúc, như "đúc khuôn; rèn đúc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鐲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

    Dị thể chữ 鐲

    ,

    Chữ gần giống 鐲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐲 Tự hình chữ 鐲 Tự hình chữ 鐲 Tự hình chữ 鐲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐲

    chạc:ngọc chạc (lắc đeo tay)
    trọc:cạo trọc
    đúc:đúc khuôn; rèn đúc
    đọc:cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá)
    đục:dùi đục, đục đẽo, đục khoét
    鐲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐲 Tìm thêm nội dung cho: 鐲