Từ: 一事无成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一事无成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一事无成 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshìwúchéng] Hán Việt: NHẤT SỰ VÔ THÀNH
kẻ vô tích sự; chẳng làm nên trò trống gì。连一样事情也没做成;什么事情都做不成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
一事无成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一事无成 Tìm thêm nội dung cho: 一事无成