Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一五一十 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一五一十:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一五一十 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwǔyīshí] Hán Việt: NHẤT NGŨ NHẤT THẬP
một năm một mười; đầu đuôi gốc ngọn。数数目时往往以五为单位,一五,一十,十五,二十...数下去,因此用"一五一十"比喻叙述时清楚而无遗漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
一五一十 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一五一十 Tìm thêm nội dung cho: 一五一十