Chữ 姗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姗, chiết tự chữ SAN, TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姗:

姗 san, tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姗

姗

Chiết tự chữ 姗

Chiết tự chữ san, tiên bao gồm chữ 女 册 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姗 cấu thành từ 2 chữ: 女, 册
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 册 sách
  • san, tiên [san, tiên]

    U+59D7, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 姍;
    Pinyin: shan1;
    Việt bính: saan1;

    姗 san, tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 姗

    Giản thể của chữ 姍.

    san, như "san (trễ): san san lai trì (đến trễ)" (gdhn)
    tiên, như "tiên (đủng đỉnh)" (gdhn)

    Nghĩa của 姗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (姍)
    [shān]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: SAN
    khoan thai; lững thững; thong dong。姗姗。
    Từ ghép:
    姗姗

    Chữ gần giống với 姗:

    㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,

    Dị thể chữ 姗

    姍, 姗,

    Chữ gần giống 姗

    婚, 媗, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媖, 媘, 媏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姗 Tự hình chữ 姗 Tự hình chữ 姗 Tự hình chữ 姗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姗

    san姗:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
    tiên姗:tiên (đủng đỉnh)
    姗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姗 Tìm thêm nội dung cho: 姗