Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姗, chiết tự chữ SAN, TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姗:
姗 san, tiên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 姗
姗
Biến thể phồn thể: 姍;
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姗 san, tiên
san, như "san (trễ): san san lai trì (đến trễ)" (gdhn)
tiên, như "tiên (đủng đỉnh)" (gdhn)
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
姗 san, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姗
Giản thể của chữ 姍.san, như "san (trễ): san san lai trì (đến trễ)" (gdhn)
tiên, như "tiên (đủng đỉnh)" (gdhn)
Nghĩa của 姗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (姍)
[shān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: SAN
khoan thai; lững thững; thong dong。姗姗。
Từ ghép:
姗姗
[shān]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: SAN
khoan thai; lững thững; thong dong。姗姗。
Từ ghép:
姗姗
Chữ gần giống với 姗:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姗
| san | 姗: | san (trễ): san san lai trì (đến trễ) |
| tiên | 姗: | tiên (đủng đỉnh) |

Tìm hình ảnh cho: 姗 Tìm thêm nội dung cho: 姗
