Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 法事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法事 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎshì] cúng bái hành lễ; việc cúng bái của thầy tu, đạo sĩ。指僧道拜忏、打醮等事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
法事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法事 Tìm thêm nội dung cho: 法事