Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棒, chiết tự chữ BÚNG, BỌNG, BỔNG, BỘNG, VỔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棒:
棒
Pinyin: bang4, bei4;
Việt bính: paang5
1. [棍棒] côn bổng;
棒 bổng
Nghĩa Trung Việt của từ 棒
(Danh) Gậy, đòn, trượng.◎Như: mộc bổng 木棒 gậy gỗ.
◇Tây du kí 西遊記: Như ý kim cô bổng 如意金箍棒 (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng.
(Danh) Bắp ngô.
(Danh) Lượng từ: đoạn, chặng, đợt.
◎Như: tại tiếp lực tái trung, ngã bào đệ nhất bổng 在接力賽中,我跑第一棒.
(Động) Đánh bằng gậy.
(Tính) Tài, giỏi, cừ.
◎Như: tha đích thư pháp tả đắc chân bổng 他的書法寫得真棒 thư pháp ông ấy viết thật là tài tình.
(Tính) Cứng, dắn, dai.
(Tính) Mạnh khỏe, kiện tráng.
(Tính) Đúng, hợp.
vổng, như "vổng lên" (vhn)
bọng, như "đòn bọng" (btcn)
bộng, như "bộng ong" (btcn)
bổng (btcn)
búng, như "búng tai" (btcn)
Nghĩa của 棒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: BỔNG
1. cây gậy; gậy; thỏi。棍子。
木棒
gậy gỗ
炭精棒
thỏi cạc-bon
2. khoẻ; vâm; đô; (thể lực hoặc năng lực); giỏi; cao (trình độ); tốt; cao; cừ khôi; xịn (thành tích).(体力或能力)强;(水平)高;(成绩)好
棒 小伙子
chàng trai đô con
字写得真棒
viết chữ đẹp quá
功课棒
học giỏi quá
Từ ghép:
棒棒糖 ; 棒冰 ; 棒操 ; 棒槌 ; 棒喝 ; 棒球 ; 棒儿香 ; 棒头 ; 棒子 ; 棒子面
Số nét: 12
Hán Việt: BỔNG
1. cây gậy; gậy; thỏi。棍子。
木棒
gậy gỗ
炭精棒
thỏi cạc-bon
2. khoẻ; vâm; đô; (thể lực hoặc năng lực); giỏi; cao (trình độ); tốt; cao; cừ khôi; xịn (thành tích).(体力或能力)强;(水平)高;(成绩)好
棒 小伙子
chàng trai đô con
字写得真棒
viết chữ đẹp quá
功课棒
học giỏi quá
Từ ghép:
棒棒糖 ; 棒冰 ; 棒操 ; 棒槌 ; 棒喝 ; 棒球 ; 棒儿香 ; 棒头 ; 棒子 ; 棒子面
Chữ gần giống với 棒:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒
| búng | 棒: | búng tai |
| bọng | 棒: | đòn bọng |
| bổng | 棒: | bổng cầu |
| bộng | 棒: | bộng ong |
| vóng | 棒: | |
| vổng | 棒: | vổng lên |

Tìm hình ảnh cho: 棒 Tìm thêm nội dung cho: 棒
