Chữ 十 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 十, chiết tự chữ THẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十:

十 thập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 十

Chiết tự chữ thập bao gồm chữ 一 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

十 cấu thành từ 2 chữ: 一, 丨
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • thập [thập]

    U+5341, tổng 2 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2, hua1, hua4;
    Việt bính: sap6
    1. [以一當十] dĩ nhất đương thập 2. [一百八十] nhất bách bát thập độ 3. [十惡] thập ác 4. [十分] thập phần 5. [十成] thập thành;

    thập

    Nghĩa Trung Việt của từ 十

    (Danh) Số mười.

    (Tính)
    Đủ hết, hoàn toàn.
    ◎Như: thập thành
    vẹn đủ cả mười, thập toàn thập mĩ hoàn hảo, mười phân vẹn mười.
    thập, như "thập (số 10); thập phân; thập thò" (vhn)

    Nghĩa của 十 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 2
    Hán Việt: THẬP
    1. số mười。数目,九加一后所得。参看〖数字〗。
    2. hoàn toàn。表示达到顶点。
    十足。
    tràn đầy; trăm phần trăm.
    十分。
    vô cùng.
    Từ ghép:
    十八般武艺 ; 十八罗汉 ; 十不闲儿 ; 十滴水 ; 十冬腊月 ; 十恶不赦 ; 十二分 ; 十二指肠 ; 十番乐 ; 十方 ; 十分 ; 十进对数 ; 十进制 ; 十目所视、十手所指 ; 十拿九稳 ; 十年九不遇 ; 十年树木、百年树人 ; 十全 ; 十全十美 ; 十三经 ; 十三辙 ; 十四行诗 ; 十万八千里 ; 十万火急 ; 十样锦 ; 十一 ; 十月革命 ; 十指连心 ; 十字花科 ; 十字架 ; 十字街头 ; 十字军 ; 十字路口 ; 十足

    Chữ gần giống với 十:

    ,

    Chữ gần giống 十

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 十 Tự hình chữ 十 Tự hình chữ 十 Tự hình chữ 十

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

    thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

    Gới ý 15 câu đối có chữ 十:

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    十 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 十 Tìm thêm nội dung cho: 十