Chữ 十 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 十, chiết tự chữ THẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十:
Pinyin: shi2, hua1, hua4;
Việt bính: sap6
1. [以一當十] dĩ nhất đương thập 2. [一百八十] nhất bách bát thập độ 3. [十惡] thập ác 4. [十分] thập phần 5. [十成] thập thành;
十 thập
Nghĩa Trung Việt của từ 十
(Danh) Số mười.(Tính) Đủ hết, hoàn toàn.
◎Như: thập thành 十成 vẹn đủ cả mười, thập toàn thập mĩ 十全十美 hoàn hảo, mười phân vẹn mười.
thập, như "thập (số 10); thập phân; thập thò" (vhn)
Nghĩa của 十 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: THẬP
1. số mười。数目,九加一后所得。参看〖数字〗。
2. hoàn toàn。表示达到顶点。
十足。
tràn đầy; trăm phần trăm.
十分。
vô cùng.
Từ ghép:
十八般武艺 ; 十八罗汉 ; 十不闲儿 ; 十滴水 ; 十冬腊月 ; 十恶不赦 ; 十二分 ; 十二指肠 ; 十番乐 ; 十方 ; 十分 ; 十进对数 ; 十进制 ; 十目所视、十手所指 ; 十拿九稳 ; 十年九不遇 ; 十年树木、百年树人 ; 十全 ; 十全十美 ; 十三经 ; 十三辙 ; 十四行诗 ; 十万八千里 ; 十万火急 ; 十样锦 ; 十一 ; 十月革命 ; 十指连心 ; 十字花科 ; 十字架 ; 十字街头 ; 十字军 ; 十字路口 ; 十足
Chữ gần giống với 十:
十,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Gới ý 15 câu đối có chữ 十:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai
Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Tìm hình ảnh cho: 十 Tìm thêm nội dung cho: 十
