Chữ 络 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 络, chiết tự chữ LẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 络:

络 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 络

Chiết tự chữ lạc bao gồm chữ 丝 各 hoặc 纟 各 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 络 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 各
  • ti
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • 2. 络 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 各
  • miên, mịch
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lạc [lạc]

    U+7EDC, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絡;
    Pinyin: luo4, lao4;
    Việt bính: lok3;

    lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 络

    Giản thể của chữ .
    lạc, như "mạch lạc; lung lạc" (gdhn)

    Nghĩa của 络 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絡)
    [lào]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: LẠC
    túi lưới。络子。
    Từ ghép:
    络子
    [luò]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: LẠC
    1. xơ; vật có dạng lưới。网状的东西。
    橘络。
    xơ quýt.
    丝瓜络。
    xơ mướp.
    2. kinh lạc (đông y)。中医指人体内气血运行通路的旁支或小支。
    3. gói lại bằng vật có dạng lưới。用网状物兜住。
    头上络着一个发网。
    trên đầu chụp một cái mạng tóc.
    4. rối。缠绕。
    络纱。
    sợi rối.
    络丝。
    tơ rối.
    Từ ghép:
    络腮胡子 ; 络纱 ; 络绎

    Chữ gần giống với 络:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 络

    ,

    Chữ gần giống 络

    , , , 绿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 络 Tự hình chữ 络 Tự hình chữ 络 Tự hình chữ 络

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

    lạc:mạch lạc; lung lạc
    络 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 络 Tìm thêm nội dung cho: 络