Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 络 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 络, chiết tự chữ LẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 络:
络
Biến thể phồn thể: 絡;
Pinyin: luo4, lao4;
Việt bính: lok3;
络 lạc
lạc, như "mạch lạc; lung lạc" (gdhn)
Pinyin: luo4, lao4;
Việt bính: lok3;
络 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 络
Giản thể của chữ 絡.lạc, như "mạch lạc; lung lạc" (gdhn)
Nghĩa của 络 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絡)
[lào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
túi lưới。络子。
Từ ghép:
络子
[luò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LẠC
1. xơ; vật có dạng lưới。网状的东西。
橘络。
xơ quýt.
丝瓜络。
xơ mướp.
2. kinh lạc (đông y)。中医指人体内气血运行通路的旁支或小支。
3. gói lại bằng vật có dạng lưới。用网状物兜住。
头上络着一个发网。
trên đầu chụp một cái mạng tóc.
4. rối。缠绕。
络纱。
sợi rối.
络丝。
tơ rối.
Từ ghép:
络腮胡子 ; 络纱 ; 络绎
[lào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: LẠC
túi lưới。络子。
Từ ghép:
络子
[luò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LẠC
1. xơ; vật có dạng lưới。网状的东西。
橘络。
xơ quýt.
丝瓜络。
xơ mướp.
2. kinh lạc (đông y)。中医指人体内气血运行通路的旁支或小支。
3. gói lại bằng vật có dạng lưới。用网状物兜住。
头上络着一个发网。
trên đầu chụp một cái mạng tóc.
4. rối。缠绕。
络纱。
sợi rối.
络丝。
tơ rối.
Từ ghép:
络腮胡子 ; 络纱 ; 络绎
Dị thể chữ 络
絡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络
| lạc | 络: | mạch lạc; lung lạc |

Tìm hình ảnh cho: 络 Tìm thêm nội dung cho: 络
