Từ: 稀薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xībó] loãng; lơ thơ; mỏng manh。(空气、烟雾等)密度小;不浓厚。
高山上空气稀薄。
trên núi cao không khí loãng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
稀薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀薄 Tìm thêm nội dung cho: 稀薄