Chữ 扢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扢, chiết tự chữ CỘT, GẬT, HẤT, HẾCH, HỆCH, NGẤC, NGẤT, NGẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扢:

扢 cột, hất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扢

Chiết tự chữ cột, gật, hất, hếch, hệch, ngấc, ngất, ngắt bao gồm chữ 手 乞 hoặc 扌 乞 hoặc 才 乞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 乞
  • thủ
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 扢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 乞
  • thủ
  • gật, khí, khất, khắt
  • 3. 扢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 乞
  • tài
  • gật, khí, khất, khắt
  • cột, hất [cột, hất]

    U+6262, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3, ge1, xi4;
    Việt bính: gwat1 ngat6;

    cột, hất

    Nghĩa Trung Việt của từ 扢

    (Động) Xoa, xát.Một âm là hất.

    (Tính)
    . Oai võ.
    ◇Trang Tử
    : Tử Lộ hất nhiên chấp can nhi vũ (Nhượng vương ) Tử Lộ oai nghi cầm cây mộc mà múa.

    ngắt, như "ngắt bông hoa" (vhn)
    gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
    hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
    ngấc, như "đầu ngấc lên" (btcn)
    ngất, như "ngất trời" (btcn)
    hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)

    Nghĩa của 扢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 才- Thủ
    Số nét: 6
    Hán Việt:
    1. khen ngợi; ca ngợi。颂扬。
    2. giương; nhướng。扬起。

    Chữ gần giống với 扢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Chữ gần giống 扢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扢

    gật:gật gù; ngủ gật
    hếch:hếch chân lên, mũi hếch
    hệch:hềnh hệch
    ngấc:đầu ngấc lên
    ngất:ngất trời
    ngắt:ngắt bông hoa
    扢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扢 Tìm thêm nội dung cho: 扢