Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扢, chiết tự chữ CỘT, GẬT, HẤT, HẾCH, HỆCH, NGẤC, NGẤT, NGẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扢:
扢 cột, hất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 扢
扢
Chiết tự chữ 扢
Pinyin: gu3, ge1, xi4;
Việt bính: gwat1 ngat6;
扢 cột, hất
Nghĩa Trung Việt của từ 扢
(Động) Xoa, xát.Một âm là hất.(Tính). Oai võ.
◇Trang Tử 莊子: Tử Lộ hất nhiên chấp can nhi vũ 子路扢然執干而舞 (Nhượng vương 讓王) Tử Lộ oai nghi cầm cây mộc mà múa.
ngắt, như "ngắt bông hoa" (vhn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
ngấc, như "đầu ngấc lên" (btcn)
ngất, như "ngất trời" (btcn)
hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)
Nghĩa của 扢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
1. khen ngợi; ca ngợi。颂扬。
2. giương; nhướng。扬起。
Số nét: 6
Hán Việt:
1. khen ngợi; ca ngợi。颂扬。
2. giương; nhướng。扬起。
Chữ gần giống với 扢:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扢
| gật | 扢: | gật gù; ngủ gật |
| hếch | 扢: | hếch chân lên, mũi hếch |
| hệch | 扢: | hềnh hệch |
| ngấc | 扢: | đầu ngấc lên |
| ngất | 扢: | ngất trời |
| ngắt | 扢: | ngắt bông hoa |

Tìm hình ảnh cho: 扢 Tìm thêm nội dung cho: 扢
