Chữ 仵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仵, chiết tự chữ NGỖ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 仵:

仵 ngỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仵

仵

Chiết tự chữ 仵

Chiết tự chữ ngỗ bao gồm chữ 人 午 hoặc 亻 午 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仵 cấu thành từ 2 chữ: 人, 午
  • 人 nhân, nhơn
  • 午 ngõ, ngọ, ngỏ
  • 2. 仵 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 午
  • 亻 nhân
  • 午 ngõ, ngọ, ngỏ
  • ngỗ [ngỗ]

    U+4EF5, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: ng5
    1. [仵作] ngỗ tác;

    仵 ngỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 仵

    (Tính) Bằng nhau, như nhau, tương đồng.

    (Danh)
    Họ Ngỗ.

    (Danh)
    Ngỗ tác 仵
    作 tên một chức lại để khám xét các người bị tử thương.
    § Xem từ này.

    Nghĩa của 仵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGỖ, NGŨ
    1. người khám nghiệm tử thi。仵作。
    2. họ Ngỗ。姓。
    Từ ghép:
    仵作

    Chữ gần giống với 仵:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 仵

    儕, 倲, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵 Tự hình chữ 仵

    仵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仵 Tìm thêm nội dung cho: 仵