Từ: 种蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngdàn] trứng giống; trứng làm giống; trứng có trống。为繁殖家禽用来孵化的蛋,从健康高产的家禽所产的蛋中选出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
种蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种蛋 Tìm thêm nội dung cho: 种蛋