Từ: 一准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一准 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhǔn]
nhất định。必定。
明儿我一准进城。
ngày mai tôi nhất định vào thành phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
一准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一准 Tìm thêm nội dung cho: 一准