Cao su chống va đập cửa

Từ: 平心而论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平心而论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平心而论 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxīnérlùn] Hán Việt: BÌNH TÂM NHI LUẬN
bình tĩnh mà xem xét; xét cho công bằng; nói một cách công bằng。平心静气地评论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
平心而论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平心而论 Tìm thêm nội dung cho: 平心而论