Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 午觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 午觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 午觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔjiào] ngủ trưa; nghỉ trưa。午饭后短时间的睡眠。
睡午觉。
ngủ trưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
午觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 午觉 Tìm thêm nội dung cho: 午觉