Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夏收 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàshōu] 1. cây trồng vụ hè。夏季收割农作物。
2. vụ thu hoạch hè; thu hoạch vụ chiêm。 夏季的收成。
2. vụ thu hoạch hè; thu hoạch vụ chiêm。 夏季的收成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 夏收 Tìm thêm nội dung cho: 夏收
