Từ: 清瘦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清瘦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshòu] gầy; gầy gò; yếu ớt; mảnh khảnh。婉辞,瘦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu
清瘦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清瘦 Tìm thêm nội dung cho: 清瘦