Chữ 镍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镍, chiết tự chữ NIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镍:

镍 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镍

Chiết tự chữ niết bao gồm chữ 金 臬 hoặc 钅 臬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镍 cấu thành từ 2 chữ: 金, 臬
  • ghim, găm, kim
  • nghiệt, nghệt, niết
  • 2. 镍 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 臬
  • kim
  • nghiệt, nghệt, niết
  • niết [niết]

    U+954D, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎳;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip1;

    niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 镍

    Giản thể của chữ .
    niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)

    Nghĩa của 镍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎳)
    [niè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: NIẾT
    ni-ken (kí hiệu: Ni)。金属元素,符号Ni(niccolum)。银白色,质坚硬,很亮,延展性高,稍有磁性,在常温中不跟空气中的氧起作用,多用来制特种钢或其他合金。或做催化剂,也可以镀在其他金属的表面。
    Từ ghép:
    镍钢

    Chữ gần giống với 镍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镍

    ,

    Chữ gần giống 镍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镍 Tự hình chữ 镍 Tự hình chữ 镍 Tự hình chữ 镍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镍

    niết:niết (chất nickel)
    镍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镍 Tìm thêm nội dung cho: 镍