Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镍, chiết tự chữ NIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镍:
镍
Biến thể phồn thể: 鎳;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1;
镍 niết
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1;
镍 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 镍
Giản thể của chữ 鎳.niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Nghĩa của 镍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎳)
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NIẾT
ni-ken (kí hiệu: Ni)。金属元素,符号Ni(niccolum)。银白色,质坚硬,很亮,延展性高,稍有磁性,在常温中不跟空气中的氧起作用,多用来制特种钢或其他合金。或做催化剂,也可以镀在其他金属的表面。
Từ ghép:
镍钢
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NIẾT
ni-ken (kí hiệu: Ni)。金属元素,符号Ni(niccolum)。银白色,质坚硬,很亮,延展性高,稍有磁性,在常温中不跟空气中的氧起作用,多用来制特种钢或其他合金。或做催化剂,也可以镀在其他金属的表面。
Từ ghép:
镍钢
Dị thể chữ 镍
鎳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镍
| niết | 镍: | niết (chất nickel) |

Tìm hình ảnh cho: 镍 Tìm thêm nội dung cho: 镍
