Chữ 鬷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬷, chiết tự chữ TÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬷:

鬷 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬷

Chiết tự chữ tông bao gồm chữ 鬲 凶 八 夕 hoặc 鬲 凶 八 夂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鬷 cấu thành từ 4 chữ: 鬲, 凶, 八, 夕
  • cách, lịch
  • hung
  • bát, bắt
  • tịch
  • 2. 鬷 cấu thành từ 4 chữ: 鬲, 凶, 八, 夂
  • cách, lịch
  • hung
  • bát, bắt
  • tri, truy
  • tông [tông]

    U+9B37, tổng 19 nét, bộ Cách 鬲
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zong1;
    Việt bính: zung1;

    tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬷

    (Danh) Một thứ nồi ngày xưa.

    (Danh)
    Họ Tông.

    (Động)
    Tụ tập.
    ◇Thi Kinh
    : Cốc đán vu thệ, Việt dĩ tông mại , (Trần phong , Đông môn chi phần ) Lấy buổi sáng tốt lành mà đến, Vì nhiều người tụ tập đông đảo.

    Chữ gần giống với 鬷:

    ,

    Chữ gần giống 鬷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬷 Tự hình chữ 鬷 Tự hình chữ 鬷 Tự hình chữ 鬷

    鬷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬷 Tìm thêm nội dung cho: 鬷