Từ: 猎奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猎奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猎奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièqí] tìm kiếm cái lạ; hiếu kỳ (mang tính châm biếm)。搜寻奇异的事情(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
猎奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猎奇 Tìm thêm nội dung cho: 猎奇