Từ: 一刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīkè] phút chốc; khoảnh khắc。指短暂的时间;片刻。
一刻千金(形容时光非常宝贵)。
thì giờ vàng ngọc; một khắc đáng giá nghìn vàng. một khắc một khắc bằng mười lăm phút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
一刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一刻 Tìm thêm nội dung cho: 一刻