Từ: 一半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一半:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 半

Nghĩa của 一半 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībàn] phân nửa; một phần hai; một nửa 。(一半儿)二分之一。
把菜子分给他们一半儿,咱们有一半儿也就多了。
đem rau chia cho họ phân nửa, chúng ta có phân nửa cũng đủ rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 
一半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一半 Tìm thêm nội dung cho: 一半