Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一块儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一块儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一块儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīkuàir] 1. cùng nơi; cùng một chỗ。同一个处所。
他俩过去在一块儿上学,现在又在一块儿工作。
trước kia hai người cùng học một nơi, bây giờ cùng làm một chỗ.
2. cùng; cùng nhau; cùng một thể。一同。
他们一块儿参军。
họ cùng đi nghĩa vụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 块

khối:khối đá; một khối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一块儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一块儿 Tìm thêm nội dung cho: 一块儿