Từ: 一晃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一晃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一晃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīhuǎng] loáng một cái; vụt qua; thoáng qua。(一晃儿)很快地一闪。
窗外有个人影,一晃儿就不见了。
ngoài cửa sổ có bóng người, loáng một cái đã không thấy đâu cả.
[yīhuàng]
nhoáng một cái。形容时间过去得快(有不知不觉的意思)。
一晃就是五年,孩子都长这么大了。
nhoáng một cái đã năm năm rồi, con cái đều đã lớn cả rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng: 
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
quàng:quàng vào
quáng:quáng mắt
一晃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一晃 Tìm thêm nội dung cho: 一晃