Từ: 一毛不拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一毛不拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一毛不拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmáobùbá] Hán Việt: NHẤT MAO BẤT BẠT
vắt chày ra nước; rán sành ra mỡ; đãi cứt gà lấy hạt tấm măn; keo kiệt vô cùng。《孟子·尽心》:"杨子取为我,拔一毛而利天下,不为也"。比喻非常吝啬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
一毛不拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一毛不拔 Tìm thêm nội dung cho: 一毛不拔