Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一毛不拔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一毛不拔:
Nghĩa của 一毛不拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīmáobùbá] Hán Việt: NHẤT MAO BẤT BẠT
vắt chày ra nước; rán sành ra mỡ; đãi cứt gà lấy hạt tấm măn; keo kiệt vô cùng。《孟子·尽心》:"杨子取为我,拔一毛而利天下,不为也"。比喻非常吝啬。
vắt chày ra nước; rán sành ra mỡ; đãi cứt gà lấy hạt tấm măn; keo kiệt vô cùng。《孟子·尽心》:"杨子取为我,拔一毛而利天下,不为也"。比喻非常吝啬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 一毛不拔 Tìm thêm nội dung cho: 一毛不拔
