Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 猛省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猛省 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngxǐng] bừng tỉnh; sực tỉnh; chợt hiểu ra。同"猛醒"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
猛省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛省 Tìm thêm nội dung cho: 猛省