Từ: 漫无边际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫无边际:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漫 • 无 • 边 • 际

Nghĩa của 漫无边际 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànwúbiānjì] 1. không bờ bến; vô biên。非常广阔,一眼望不到边。
2. lan man (văn vẻ, lời nói)。指谈话、写文章等没有中心, 离题很远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man漫:man mác
máng漫:máng nước
mạn漫:mạn ngược; mạn xuôi
mằn漫:mằn mặn
mẳn漫:tí mẳn
mặn漫:nước mặn
mớn漫:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
漫无边际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫无边际 Tìm thêm nội dung cho: 漫无边际