Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自投罗网 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自投罗网:
Nghĩa của 自投罗网 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìtóuluówǎng] tự chui đầu vào lưới。自己主动钻入对方布下的陷阱中。也指自取祸害,自作自受。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 自投罗网 Tìm thêm nội dung cho: 自投罗网
