Từ: 一窝蜂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一窝蜂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一窝蜂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwōfēng] như ong vỡ tổ; ồn ào náo nhiệt。形容许多人乱哄哄地同时说话或行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)
一窝蜂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一窝蜂 Tìm thêm nội dung cho: 一窝蜂