Chữ 窝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窝, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窝:

窝 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窝

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 穴 呙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窝 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 呙
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • oa
  • oa [oa]

    U+7A9D, tổng 12 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 窩;
    Pinyin: wo1;
    Việt bính: wo1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 窝

    Giản thể của chữ .
    oa, như "phong oa (tổ ong)" (gdhn)

    Nghĩa của 窝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窩)
    [wō]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 12
    Hán Việt: OA
    1. tổ; ổ (chim, thú, côn trùng)。鸟兽、昆虫住的地方。
    鸟窝
    tổ chim; ổ chim
    狗窝
    ổ chó
    蚂蚁窝
    tổ kiến; ổ kiến
    喜鹊搭窝
    chim khách làm tổ
    2. hang ổ (bọn người xấu)。比喻坏人聚居的地方。
    土匪窝
    hang ổ thổ phỉ
    贼窝
    hang ổ kẻ trộm
    3. chỗ (ví với vị trí mà người hay vật chiếm)。(窝儿)比喻人体或物体所占的位置。
    他不动窝儿。
    nó không động đậy.
    这炉子真碍事,给它挪个窝儿。
    cái lò này vướng quá, dời nó ra chỗ khác thôi.
    4. tàng trữ; oa trữ; chứa; chứa chấp。(窝儿)窝藏。
    5. tích; đọng (không phát tiết được; không phát huy được)。郁积不得发作或发挥。
    6. chỗ lõm; chỗ trũng; lúm。(窝儿)凹进去的地方。
    酒窝儿。
    lúm đồng tiền (trên má)
    7. uốn (cong, gập)。使弯或曲折。
    把铁丝窝个圆圈。
    uốn dây thép thành một cái vòng tròn.

    8. lứa (lợn, chó, gà...); ổ (chó, mèo, gà...)。量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物(猪、羊、狗、鸡等)。
    一窝下了五只小猫。
    một lứa đẻ năm con mèo.
    孵了几窝小鸡。
    ấp mấy ổ gà con.
    Từ ghép:
    窝憋 ; 窝藏 ; 窝工 ; 窝火 ; 窝家 ; 窝囊 ; 窝囊废 ; 窝棚 ; 窝铺 ; 窝头 ; 窝心 ; 窝主

    Chữ gần giống với 窝:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 窝

    ,

    Chữ gần giống 窝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窝 Tự hình chữ 窝 Tự hình chữ 窝 Tự hình chữ 窝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

    oa:phong oa (tổ ong)
    窝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窝 Tìm thêm nội dung cho: 窝