Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一经 trong tiếng Trung hiện đại:
[yījīng] 副
một khi; qua。表示只要经过某个步骤或者某种行为(下文说明就能产生相应的结果)。
一经解释,就恍然大悟。
khi được giải thích, bỗng nhiên hiểu ra ngay.
một khi; qua。表示只要经过某个步骤或者某种行为(下文说明就能产生相应的结果)。
一经解释,就恍然大悟。
khi được giải thích, bỗng nhiên hiểu ra ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 一经 Tìm thêm nội dung cho: 一经
