Từ: 一经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一经 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījīng]
một khi; qua。表示只要经过某个步骤或者某种行为(下文说明就能产生相应的结果)。
一经解释,就恍然大悟。
khi được giải thích, bỗng nhiên hiểu ra ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
一经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一经 Tìm thêm nội dung cho: 一经