Từ: 一衣带水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一衣带水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一衣带水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyīdàishuǐ] Hán Việt: NHẤT Y ĐỚI THUỶ
ở rất gần nhau; ở gần nhau chỉ cách nhau một dòng sông。水面像一条衣带那样窄。形容一水之隔,往来方便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
一衣带水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一衣带水 Tìm thêm nội dung cho: 一衣带水