Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一衣带水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一衣带水:
Nghĩa của 一衣带水 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyīdàishuǐ] Hán Việt: NHẤT Y ĐỚI THUỶ
ở rất gần nhau; ở gần nhau chỉ cách nhau một dòng sông。水面像一条衣带那样窄。形容一水之隔,往来方便。
ở rất gần nhau; ở gần nhau chỉ cách nhau một dòng sông。水面像一条衣带那样窄。形容一水之隔,往来方便。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 一衣带水 Tìm thêm nội dung cho: 一衣带水
