Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一触即溃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一触即溃:
Nghĩa của 一触即溃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīchùjíkuì] Hán Việt: NHẤT XÚC TỨC HỐI
dễ dàng sụp đổ。一碰就崩溃。
敌军士气涣散,一触即溃。
tinh thần binh sĩ quân địch rất suy sụp, đụng đến là đổ ngay
dễ dàng sụp đổ。一碰就崩溃。
敌军士气涣散,一触即溃。
tinh thần binh sĩ quân địch rất suy sụp, đụng đến là đổ ngay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 触
| xúc | 触: | xúc động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃
| hội | 溃: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |

Tìm hình ảnh cho: 一触即溃 Tìm thêm nội dung cho: 一触即溃
