Từ: 一触即溃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一触即溃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 触 • 即 • 溃

Nghĩa của 一触即溃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchùjíkuì] Hán Việt: NHẤT XÚC TỨC HỐI
dễ dàng sụp đổ。一碰就崩溃。
敌军士气涣散,一触即溃。
tinh thần binh sĩ quân địch rất suy sụp, đụng đến là đổ ngay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc触:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức即:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội溃:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
一触即溃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一触即溃 Tìm thêm nội dung cho: 一触即溃