Chữ 溃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溃, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃:

溃 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溃

溃

Chiết tự chữ 溃

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 水 贵 hoặc 氵 贵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溃 cấu thành từ 2 chữ: 水, 贵
  • 水 thuỷ, thủy
  • 贵 quý
  • 2. 溃 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 贵
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 贵 quý
  • hội [hội]

    U+6E83, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潰;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: kui2;

    溃 hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 溃

    Giản thể của chữ 潰.
    hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)

    Nghĩa của 溃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殨)
    [kuì]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỐI
    1. vỡ; tan vỡ。(水)冲破(堤坝)。
    溃堤。
    đê vỡ.
    书
    2. đột phá; phá vỡ; chọc thủng (vòng vây)。突破(包围)。
    溃围。
    chọc thủng vòng vây.
    3. bại; thất bại; tan tác; tan rã。溃败;溃散。
    溃兵。
    bại binh.
    溃退。
    thất bại tháo lui
    溃不成军。
    quân lính tan rã.
    4. thối rữa; nát rữa。肌肉组织腐烂。
    溃烂。
    thối rữa.
    Từ ghép:
    溃败 ; 溃不成军 ; 溃决 ; 溃烂 ; 溃乱 ; 溃灭 ; 溃散 ; 溃逃 ; 溃退 ; 溃围 ; 溃疡

    Chữ gần giống với 溃:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 溃

    潰,

    Chữ gần giống 溃

    湁, 漓, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

    hội溃:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
    溃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溃 Tìm thêm nội dung cho: 溃