Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 溃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溃, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃:

溃 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溃

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 水 贵 hoặc 氵 贵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溃 cấu thành từ 2 chữ: 水, 贵
  • thuỷ, thủy
  • quý
  • 2. 溃 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 贵
  • thuỷ, thủy
  • quý
  • hội [hội]

    U+6E83, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潰;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: kui2;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 溃

    Giản thể của chữ .
    hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)

    Nghĩa của 溃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殨)
    [kuì]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỐI
    1. vỡ; tan vỡ。(水)冲破(堤坝)。
    溃堤。
    đê vỡ.

    2. đột phá; phá vỡ; chọc thủng (vòng vây)。突破(包围)。
    溃围。
    chọc thủng vòng vây.
    3. bại; thất bại; tan tác; tan rã。溃败;溃散。
    溃兵。
    bại binh.
    溃退。
    thất bại tháo lui
    溃不成军。
    quân lính tan rã.
    4. thối rữa; nát rữa。肌肉组织腐烂。
    溃烂。
    thối rữa.
    Từ ghép:
    溃败 ; 溃不成军 ; 溃决 ; 溃烂 ; 溃乱 ; 溃灭 ; 溃散 ; 溃逃 ; 溃退 ; 溃围 ; 溃疡

    Chữ gần giống với 溃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 溃

    ,

    Chữ gần giống 溃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃 Tự hình chữ 溃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

    hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
    溃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溃 Tìm thêm nội dung cho: 溃