Từ: 一蹴而就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一蹴而就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一蹴而就 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīcùérjiù] Hán Việt: NHẤT XÚC NHI TỰU
một lần là xong; giải quyết trong chốc lát。 踏一步就成功。形容事情轻而易举,一下子就能完成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹴

xúc:xúc (đá mạnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
一蹴而就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一蹴而就 Tìm thêm nội dung cho: 一蹴而就