Từ: 万儿八千 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万儿八千:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万儿八千 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàn·erbāqiān] ngót nghét một vạn; xấp xỉ một vạn。一万或略少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn
万儿八千 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万儿八千 Tìm thêm nội dung cho: 万儿八千