Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 飞扬跋扈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞扬跋扈:
Nghĩa của 飞扬跋扈 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiyángbáhù] ngang ngược; ngông nghênh; ngông cuồng; làm mưa làm gió (ỷ thế mạnh không coi ai ra gì)。骄横放肆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跋
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扈
| hộ | 扈: | hộ tống |

Tìm hình ảnh cho: 飞扬跋扈 Tìm thêm nội dung cho: 飞扬跋扈
