Chữ 千 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 千, chiết tự chữ THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千:

千 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 千

Chiết tự chữ thiên bao gồm chữ 丿 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

千 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 十
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thập
  • thiên [thiên]

    U+5343, tổng 3 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cin1
    1. [百折千回] bách chiết thiên hồi 2. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 3. [一字千金] nhất tự thiên kim 4. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 5. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 6. [三千世界] tam thiên thế giới 7. [千古] thiên cổ 8. [千戶] thiên hộ 9. [千金] thiên kim 10. [千里] thiên lí 11. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy 12. [千載] thiên tải 13. [千載一時] thiên tải nhất thì 14. [千秋] thiên thu 15. [千歲] thiên tuế;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 千

    (Danh) Nghìn, mười trăm là một nghìn.

    (Danh)
    Họ Thiên.

    (Tính)
    Rất mực, nhiều.
    ◎Như: thiên nan
    khó rất mực.
    ◇Đạo Đức Kinh : Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ , (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.
    thiên, như "thiên vạn" (vhn)

    Nghĩa của 千 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 3
    Hán Việt: THIÊN
    1. nghìn; ngàn; thiên。数目,十个百。
    2. nhiều。比喻很多。
    千方百计。
    trăm phương nghìn kế.
    千军万马。
    thiên binh vạn mã。
    3. họ Thiên。(Qiān)姓。
    Từ ghép:
    千层底 ; 千锤百炼 ; 千儿八百 ; 千方百计 ; 千分表 ; 千分尺 ; 千夫 ; 千古 ; 千斤 ; 千斤 ; 千斤顶 ; 千金 ; 千钧一发 ; 千卡 ; 千克 ; 千里鹅毛 ; 千里光 ; 千里马 ; 千里眼 ; 千里之堤,溃于蚁穴 ; 千里之行,始于足下 ; 千粒重 ; 千虑一得 ; 千虑一失 ; 千米 ; 千篇一律 ; 千奇百怪 ; 千秋 ; 千日红 ; 千岁 ; 千穗谷 ; 千瓦 ; 千万 ; 千呁騾 ; 千载一时 ; 千张 ; 千周

    Chữ gần giống với 千:

    , ,

    Dị thể chữ 千

    , , ,

    Chữ gần giống 千

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 千 Tự hình chữ 千 Tự hình chữ 千 Tự hình chữ 千

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

    thiên:thiên vạn

    Gới ý 13 câu đối có chữ 千:

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

    Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    千 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 千 Tìm thêm nội dung cho: 千