Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万古 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngǔ] muôn đời; muôn thuở。千年万代。
万古长存。
còn mãi muôn đời.
万古流芳
tiếng thơm muôn thuở; tiếng thơm muôn đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
万古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万古 Tìm thêm nội dung cho: 万古