Từ: 万方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万方:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 万 • 方

Nghĩa của 万方 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànfāng] 1. muôn phương; khắp nơi。指全国各地或世界各地。
2. muôn vẻ。指姿态多种多样。
仪态万方。
muôn vàn dáng vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn万:muôn vạn
vàn万:vô vàn
vạn万:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức
万方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万方 Tìm thêm nội dung cho: 万方