Từ: 万有引力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万有引力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 万 • 有 • 引 • 力

Nghĩa của 万有引力 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànyǒuyǐnlì] lực vạn vật hấp dẫn; sức hút của trái đất (cũng gọi là sức hút của Newton) gọi tắt là sức hút (Định luật)。 一切物体相互吸引的力。两个物体间引力的大小与它们质量的乘积成正比,而与物体间距离的平方成反比。这一定律是英 国科学家牛顿 (Isaac Newton) 总结出来的。物体会落到地面上,行星绕太阳运动等都是万有引力的作用。简 称引力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn万:muôn vạn
vàn万:vô vàn
vạn万:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
万有引力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万有引力 Tìm thêm nội dung cho: 万有引力