Từ: 前贤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前贤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 前贤 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánxián] các bậc tiền bối; bậc hiền triết。有才德的前辈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
前贤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前贤 Tìm thêm nội dung cho: 前贤