Từ: 盲棋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲棋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盲棋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángqí] đánh cờ mồm。眼睛不看棋盘而下的棋,多为象棋。下盲棋的人用话说出每一步棋的下法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
盲棋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盲棋 Tìm thêm nội dung cho: 盲棋