Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 万劫不复 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万劫不复:
Nghĩa của 万劫不复 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànjiébùfù] muôn đời muôn kiếp không trở lại được。表示永远不能恢复(佛家称世界从生成到毁灭的一个过程为一劫,万劫就是万世的意思)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 万劫不复 Tìm thêm nội dung cho: 万劫不复
