Từ: 万劫不复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万劫不复:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 万 • 劫 • 不 • 复

Nghĩa của 万劫不复 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànjiébùfù] muôn đời muôn kiếp không trở lại được。表示永远不能恢复(佛家称世界从生成到毁灭的一个过程为一劫,万劫就是万世的意思)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn万:muôn vạn
vàn万:vô vàn
vạn万:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp劫:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp劫:duyên kiếp; số kiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức
万劫不复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万劫不复 Tìm thêm nội dung cho: 万劫不复