Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: choai choai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ choai choai:
Dịch choai choai sang tiếng Trung hiện đại:
阿飞 《指身着奇装异服、举动轻狂的青少年流氓。》半大 《形体介乎大小之间的。》thằng choai choai; đứa trẻ choai choai (đang lớn)
半大小子。 不大不小; 不老不嫩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: choai
| choai | 𡮓: | choai choai |
| choai | 𫷤: | choai choai |
| choai | 繸: | |
| choai | 追: | choai choai |
| choai | 騅: | ngựa choai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: choai
| choai | 𡮓: | choai choai |
| choai | 𫷤: | choai choai |
| choai | 繸: | |
| choai | 追: | choai choai |
| choai | 騅: | ngựa choai |

Tìm hình ảnh cho: choai choai Tìm thêm nội dung cho: choai choai
