Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万众一心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万众一心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万众一心 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànzhòngyīxīn] Hán Việt: VẠN CHÚNG NHẤT TÂM
muôn người một ý; muôn người như một, trên dưới một lòng。千万人一条心。
我们万众一心建设社会主义。
chúng tôi một lòng xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
万众一心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万众一心 Tìm thêm nội dung cho: 万众一心